Bộ máy tổ chức
bộ máy tổ chức
|
STT |
Họ và tên |
Chức vụ |
Trình độ |
Số năm Kinh nghiệm |
Lĩnh vực đã được đào tạo |
|
Ban Lãnh đạo Công ty |
|||||
|
1 |
Dương Văn Chức |
Chủ tịch HĐQT- Giám đốc |
Cử nhân |
25 |
Kinh tế |
|
2 |
Đoàn Thị Hoa Uyên |
P. Giám đốc |
Cử nhân |
18 |
Kinh tế |
|
Phòng Quan trắc môi trường |
|||||
|
1 |
Bùi Đức Thiện |
Nhân viên |
Kỹ sư |
5 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường – Chứng chỉ đào tạo quan trắc khí thải bằng phương pháp ISOKINETIC của TCMT; – Chứng chỉ đào tạo quan trắc môi trường của TCMT |
|
3 |
Nguyễn Văn Thương |
Nhân viên |
Kỹ Sư |
7 |
Xây dựng |
|
2 |
Đặng Ngọc Khải |
Nhân viên |
Thạc sỹ |
12 |
Khoa học đất – Công nghệ kỹ thuật môi trường; – Chứng chỉ đào tạo quan trắc khí thải bằng phương pháp ISOKINETIC của TCMT; – Chứng chỉ đào tạo quan trắc môi trường của TCMT |
|
3 |
Đặng Ngọc Khải |
Nhân viên |
Thạc sỹ |
12 |
Khoa học đất – Công nghệ kỹ thuật môi trường; – Chứng chỉ đào tạo quan trắc khí thải bằng phương pháp ISOKINETIC của TCMT; – Chứng chỉ đào tạo quan trắc môi trường của TCMT |
|
4 |
Nguyễn Ngọc Hải |
Nhân viên |
Kỹ sư |
4 |
– Công nghệ kỹ thuật môi trường; |
|
5 |
Dương Văn Thanh |
Nhân viên |
Kỹ sư |
10 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
6 |
Nguyễn Trung Tuấn |
Nhân viên |
Cử nhân |
5 |
Khoa học môi trường |
|
Phòng Phân tích môi trường |
|||||
|
1 |
Bùi Minh Nguyệt |
Trường phòng |
Thạc sĩ |
6 |
– Thạc sĩ Khoa học Môi trường – Cử nhân sinh học – Chứng chỉ đào tạo phân tích vi sinh của Bộ KHCN; – Chứng chỉ đào tạo ISO/IEC 17025:2017 của Bộ KHCN |
|
2 |
Vũ Thị Huyền |
Nhân viên |
Cử nhân |
11 |
Khoa học môi trường |
|
3 |
Dương Minh Khải |
Nhân viên |
Thạc sĩ |
5 |
Công nghệ sinh học |
|
4 |
Nguyễn Thị Nhài |
Nhân viên |
Cử nhân |
4 |
Khoa học Môi trường |
|
5 |
Nguyễn Thị Thùy Dung |
Nhân viên |
Cử nhân |
3 |
Kỹ thuật môi trường |
|
Phòng Tư vấn và công nghệ môi trường |
|||||
|
1 |
Nguyễn Trung Hiếu |
Trưởng phòng |
Thạc sĩ |
15 |
Kỹ thuật môi trường |
|
2 |
Nguyễn Thanh Tùng |
Phó phòng |
Kỹ sư |
11 |
Kỹ sư môi trường |
|
3 |
Nguyễn Thị Thúy |
Nhân viên |
Thạc sỹ |
6 |
– Khoa học Môi trường – Chứng chỉ Nghiệp vụ tư vấn ĐTM củaTổng cục môi trường – ISO/IEC 17025:2005 Internal Auditor Training, Công ty tư vấn quản lý châu Á – Thái Bình Dương (APMC) |
|
4 |
Dương Thanh Thủy |
Nhân viên |
Thạc sĩ |
16 |
Kiến trúc |
|
5 |
Vũ Tiến Dũng |
Nhân viên |
Kỹ sư |
12 |
Thiết kế cấp thoát nước |
|
6 |
Trương Thành Tâm |
Nhân viên |
Kỹ sư |
8 |
KS. Địa chất thủy văn – Địa chất công trình |
|
7 |
Nguyễn Huy Khơi |
Nhân viên |
Kỹ sư |
8 |
KS. Địa chất thủy văn – Địa chất công trình |
|
8 |
Nguyễn Công Hạnh |
Nhân viên |
Kỹ sư |
8 |
Tự động hóa |
|
9 |
Vũ Văn Hinh |
Nhân viên |
Kỹ sư |
12 |
Điện tử-viễn thông |

