Trang thiết bị – Máy móc
Với mục tiêu đã được xác định, Công ty cổ phần Quan trắc và Xử lý Môi trường Thái Dương đã từng bước đầu tư và xây dựng, đến nay Công ty đã có hệ thống trang thiết bị, máy móc hiện đại, chuyên dụng phục vụ Quan trắc và phân tích môi trường:
| STT | Hình ảnh thiết bị | Tên thiết bị | Thông số/ dải đo |
| Thiết bị quan trắc môi trường | |||
| 1 | Bộ thiết bị C5000 lấy mẫu bụi, kim loại nặng trong khí thải theo phương pháp ISOKINETIC (Bơm hút mẫu + Bảng điều khiển) | – Vận tốc, lưu lượng
– Nhiệt độ; – Độ ẩm khí thải; – Bụi tổng, bụi PM10; – Các kim loại: Sb, As, Ba, Be, Cd, Cr tổng, Co, Cu, Pb, Mn, Ni, P, Se, Ag, Tl, Zn và Hg. |
|
| 2 | Bộ thiết bị lấy mẫu khí thải UNI-VOS | – Các khí vpô cơ: SO2; CO; NOx; HCl; H2SO4; HF; NH3.
– Các khí hữu cơ: VOCs; |
|
| 3 | Thiết bị đo vi khí hậu Kestrel 4500 | – Nhiệt độ;
– Độ ẩm; – Áp suất; – Tốc độ gió và hướng gió. |
|
| 4 | Thiết bị đo vi khí hậu cầm tay EN300 | – Nhiệt độ;
– Độ ẩm; – Tốc độ gió và hướng gió; – Độ sáng; – Tiếng ồn. |
|
| 5 | Thiết bị đo đô ồn tích phân DB200 | – Tiếng ồn (Max, min, giá trị tích phân) | |
| 6 | Thiết bị định vị vệ tinh GPSMap78 | Tọa độ, vị trí | |
| 7 | Thiết bị đo độ rung VM-55 | Độ rung 3 chiều | |
| 8 | Thiết bị lấy mẫu khí C2P (0 – 2 L/p, độ phân dải 0,2 L/P) | – Các khí vô cơ: SO2; CO; NOx; HCl; H2SO4; NH3, H2S…
– Các khí hữu cơ: VOCs; |
|
| 9 | Thiết bị lấy mẫu bụi PM10, PM 2,5 | – Bụi PM10;
– Bụi PM2,5 |
|
| 10 | Thiết bị lấy mẫu bụi Sibata HV 1000R | – Bụi tổng số;
– Lim loại nặng. |
|
| 11 | Thiết bị đo nước đa chỉ tiêu Horiba U52 | – pH
– ORP – EC – TDS – Đô đục – Độ muối |
|
| 12 | Thiết bị lấy mẫu nước mặt, nước biển, nước thải | – Thông số hóa lý;
– Thông số kim loại nặng; – Thông số dinh dưỡng; – Thống số đặc thù. |
|
| 13 | Thiết bị lấy mẫu bùn/trầm tích | – Thông số hóa lý;
– Thông số kim loại nặng; – Thông số dinh dưỡng; – Thống số đặc thù |
|
| 14 | Thiết bị lấy mẫu đất | – Thông số hóa lý;
– Thông số kim loại nặng; – Thông số dinh dưỡng;
|
|
| Thiết bị phân tích | |||
| 15 | Máy UV-VIS | Shimadzu- 1800 | |
| 16 | Cân Phân tích 4 số lẻ. | Ohaus-Mỹ | |
| 17 | Máy cất nước 2 lần. | Hamilton- Anh | |
| 18 | Máy cất đạm tự động. | UDK 129-Velp | |
| 19 | Tủ hút phòng thí nghiệm. | Việt Nam | |
| 20 | Tủ cấy an toàn sinh học. | Việt Nam | |
| 21 | Nồi hấp tiệt trùng. | Hirayama-50l | |
| 22 | Tủ sấy dụng cụ. | UN55- Memmert | |
| 23 | Tủ ủ vi sinh. | ESCO | |
| 24 | Bộ đo DO để bàn, bộ đo pH-nhiệt độ để bàn. | Mi150-Mi190 | |
| 25 | Tủ ủ BOD. | Foc-120E | |
| 26 | Máy đếm khuẩn lạc, máy lắc Rotex, Bình hút chân không. | FUNKER GERBER – Đức, Chromtech – Mỹ | |
| 27 | Bể Ổn nhiệt, bếp phá mẫu COD | Memmert, ECO25 | |
| 28 | Bộ cất Cyanua | Đức | |
| 29 | Thiết bị quang phổ hấp thu nguyên tử PerkinElmer PinAAcle 900T | PerkinElmer – Mỹ | |
| 30 | Tủ bảo quản mẫu | Sanyo | |
| 31 | Phòng hóa chất | ||
